"trùm sỏ" meaning in Tiếng Việt

See trùm sỏ in All languages combined, or Wiktionary

Noun

IPA: ʨṳm˨˩ sɔ̰˧˩˧ [Hà-Nội], tʂum˧˧ ʂɔ˧˩˨ [Huế], tʂum˨˩ ʂɔ˨˩˦ [Saigon], tʂum˧˧ ʂɔ˧˩ [Vinh, Thanh-Chương], tʂum˧˧ ʂɔ̰ʔ˧˩ [Hà-Tĩnh]
  1. (Khẩu ngữ) Như đầu sỏ
    Sense id: vi-trùm_sỏ-vi-noun-WhBS~yTe Categories (other): Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
The following are not (yet) sense-disambiguated
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "categories": [
        {
          "kind": "other",
          "name": "Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt",
          "parents": [],
          "source": "w"
        }
      ],
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              13,
              20
            ]
          ],
          "text": "Bắt được tên trùm sỏ."
        }
      ],
      "glosses": [
        "(Khẩu ngữ) Như đầu sỏ"
      ],
      "id": "vi-trùm_sỏ-vi-noun-WhBS~yTe"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ʨṳm˨˩ sɔ̰˧˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˧˧ ʂɔ˧˩˨",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˨˩ ʂɔ˨˩˦",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˧˧ ʂɔ˧˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˧˧ ʂɔ̰ʔ˧˩",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "trùm sỏ"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ/Không xác định ngôn ngữ",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ tiếng Việt"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "senses": [
    {
      "categories": [
        "Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt"
      ],
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              13,
              20
            ]
          ],
          "text": "Bắt được tên trùm sỏ."
        }
      ],
      "glosses": [
        "(Khẩu ngữ) Như đầu sỏ"
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ʨṳm˨˩ sɔ̰˧˩˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˧˧ ʂɔ˧˩˨",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˨˩ ʂɔ˨˩˦",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˧˧ ʂɔ˧˩",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "tʂum˧˧ ʂɔ̰ʔ˧˩",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "word": "trùm sỏ"
}

Download raw JSONL data for trùm sỏ meaning in Tiếng Việt (0.8kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable Tiếng Việt dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2025-11-27 from the viwiktionary dump dated 2025-11-20 using wiktextract (5887622 and c6a903f). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.